Thứ năm, Ngày 24 Tháng 07 Năm 2014
  • Trường THCS Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng ... thcsthaison.anlao.edu ... violet.vn/thcsthaison-anlao-haiphong ... DT: 0313879096
Trang chủTìm kiếmSitemapLiên hệ
TRANG TIN ĐƠN VỊ
  Đang truy cập: 14  
 
2 2 3 7 1 0
 
 
Y tế - Sức khỏe
BÁO CÁO SƠ KẾT HOẠT ĐỘNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG N ĂM 2011

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN AN LÃO                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG THCS THÁI SƠN                               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

         

           Số:27/2011/YTHĐ                                         Thái Sơn, ngày 10 tháng 12 năm 2011                                                      

 

 

 

 

 

BÁO CÁO SƠ KẾT

 HOẠT ĐỘNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG N ĂM 2011

 I. ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH 

1.1    Tên trường học: Trường THCS Thái Sơn – AL-HP      Số phòng học: 10

1.2    Tổng số học sinh: 500             Nam: 265           Nữ: 135

1.3    Tổng số giáo viên - NV            Nam: 52             Nữ: 41

1.4    Trường có Ban Sức khoẻ trường học không:   Có:   S                    không:  £

1.5    Trường có cán bộ y tế không:                       Có :  S                    Không:  £

              Cán bộ y tế:  Bác sỹ:          £                 Cán bộ trung học:   S             Khác :  £

              Trong biên chế nhà trường:     £

              Do nhà trường ký hợp đồng:          S

              Do ngành y tế bố trí sang:              £

              Giáo viên kiêm nhiệm:                   £

1.6. Trường có phòng Sức khoẻ (phòng y tế) không:       Có: S           Không: £

1.7. Trường có ghế nha khoa cố định không:                  Có: £           Không: S

II. ĐIỀU KIỆN HỌC TẬP

2.1. Số ca học trong ngày:  2

2.2. Sử dụng bàn ghế trong phòng học có chênh nhau quá 3 lớp không:   Có:       S                                                                                                                       Không:  £

2.3. Số bình quân học sinh/lớp: 32                   Tối thiểu : 30 hs/lớp        Tối đa: 36 hs/lớp

2.4. Số phòng học có bảng đạt yếu cầu: 10        Tỷ lệ : 100%

III. VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

3.1. Trường có phong trào Xanh - sạch - đẹp không:     Có:  S           Không: £

3.2. Diện tích trường: 5960 m2                         Diện tích bình quân: 12 m2/hs

3.3. Tổng số nhà vệ sinh: 10                            Bình quân 1 hố VS/ 50 hs

          Loại hố VS: Tự hủy                                          Đủ :  £               Thiếu : S

3.4. Tình trạng cống rãnh: Tốt

3.5. Nguồn nước rửa ( Loại gì, đủ hay thiếu): Nước máy : Đủ  S    Thiếu:    £

3.6. Trường có xử lý rác không:      Có: S                                      Không: £

3.7. Nước uống cho học sinh: Đun sôi: £    Bình lọc: S   Học sinh mang theo:£ Không có : £

3.8 Nước uống có đủ không:           Có: S                                               Không: £

3.9 Nước uống có được cơ quan y tế kiểm tra không:          Có: S          Không: £

IV. TÌNH HÌNH SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT:

4.1. Số học sinh được khám sức khỏe định kỳ: 500 hs / 500hs              Tỷ lệ: 100%

4.2. Tình hình bệnh tật của học sinh sau khi khám sức khỏe:

- Cận thị: 18            Tỷ lệ: 3.6 %    - Bệnh tai mũi họng: 20      Tỷ lệ: 4.0 %

- Bệnh ngoài da: 15  Tỷ lệ: 30.%    - Tim và hệ tuần hoàn: 03   Tỷ lệ:0,6%

- Bệnh răng miệng: 80 Tỷ lệ: 16.0%  - Các bệnh khác: 25           Tỷ lệ: 5.0 %.

4.3. Tình hình bệnh tật được khám chữa sơ cứu tại Phòng sức khỏe (Phòng y tế) của trường.

STT

Bệnh/triệu chứng

Số trường hợp

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

1

Cảm, sốt cao

 10

 8

 12

11

2

Nhức đầu , chóng mặt

10

 14

 10

1

3

Viêm phế quản

 2

 5

 8

0

4

Đau lưng

 1

 0

 1

0

5

Tiêu chảy

 5

 3

 4

5

6

Bệnh răng

 10

 10

 10

10

7

Bệnh mắt (Đau mắt đỏ)

 8

 10

 8

6

8

Bệnh ngoài da

 10

 8

 4

0

9

Cấp cứu do ngất

 0

 0

 0

0

10

Cấp cứu tai nạn

 0

 0

 0

2

11

Các bệnh khác

 1

 1

 0

0

12

Gửi đi bệnh viện

Trong đó      - Nội khoa

                  - Ngoại khoa

 

 

 

 

 

1

13

Tổng số khám

 

 

 

27

 

4.4. Tình trạng nghỉ ốm: Thấp

4.4.1. Số học sinh nghỉ ốm: 03 hs

4.4.2. Số học sinh nghỉ từ 1 đến 3 ngày:  10      Tỷ lệ: 2.0 %

4.4.3. Số học sinh nghỉ trên 3 ngày:  05hs          Tỷ lệ: 1.0 %

4.5. Số lần khám bệnh cấp thuốc tại trường: 40 lượt

4.6. Số tiền thuốc đã sử dụng: 2.150.000 đồng

4.7. Tổng số học sinh tham gia bảo hiểm y tế: 500 hs   Tỷ lệ : 100%

4.8. Các hoạt động chăm sóc sức khoẻ sử dụng quỹ bảo hiểm y tế để lại tại trường

                   - Sơ cứu, xử lý các bệnh thông thường cho học sinh.

                   - Cấp phát thuốc cho học sinh.

                   - Khám sức khỏe cho học sinh.

                   - Tiêm phòng uốn ván cho học sinh nữ khối 9

                   - Cân, đo chiều cao, cân nặng cho học sinh toàn trường.

4.9. Các chương trình y tế đang được triển khai tại trường học:

                     - Phòng chống dịch sốt xuất huyết.

-         Phòng chống dịch bệnh cúm A(H1N1).

-         Phòng dịch chân tay miệng.

                     - Tiêm phòng uốn ván.

                   - Tẩy giun.

                     - Khám sức khỏe định kỳ cho học sinh.

V. CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN GIÁO SỤC SỨC KHOẺ:

5.1 Số lần tổ chức ngoại khoá, tuyên truyền GDSK: 3  Số HS tham dự: 100%

                   Nội dung :

-         Tuyên truyền phòng chống dịch sốt xuất huyết cúm A (H1.N1) ;tiêu chẩy cấp ; sốt phát ban, chân tay miệng.

-         Tiêm phòng sốt phát ban, viêm gan B, viêm não nhật bản

VI. KIỂM TRA, THANH TRA VỀ Y TẾ TRƯỜNG HỌC:

6.1 Số lần kiểm tra tự kiểm tra của nhà trường: 02

          Nội dung kiểm tra :

- Hoạt động y tế trường học theo Quyết định số 73/2007/QĐ-BGDĐT ngày04/12/2007 về việc ban hành quy định hoạt động y tế trong các trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học.

          - Kiểm tra tiêu chuẩn rèn luyện sức khỏe học sinh.

6.2 Số lần kiểm tra ngành Giáo dục thực hiện: Không.

          Nội dung kiểm tra : Không

6.3. Số lần kiểm tra do ngành Y tế thực hiện: 01

          Nội dung kiểm tra : Dịch sốt phát ban

6.4. Số lần kiểm tra do liên ngành Giáo dục & Đào tạo - Y tế thực hiện: Không.

          Nội dung kiểm tra: 1

          6.5. Xếp loại:                    Tốt: S          Khá:    £       Trung bình:   £        Yếu : £

VII. ĐÁNH GIÁ CHUNG :

7.1. Ưu điểm:

- Sự quan tâm chỉ đạo của Chi bộ, BGH nhà trường, GVCN đã tổ chức tuyên truyền ngay từ đầu năm học.

- Cán bộ y tế đã làm đúng phần hành của mình.

- Số học sinh tham gia mua bảo hiểm bắt buộc là 100%  em/ 593 em với số tiền: 129.6000đ đạt tỷ lệ 100% (kể cả học sinh đã có thẻ hộ nghèo, thẻ con sĩ quan quân đội).

- Cán bộ y tế tham mưu cho nhà trường tiêm phòng uốn ván cho học sinh nữ khối 9 đạt kết quả tốt.

- Phối hợp với giáo viên dạy thể dục cân đo sức khỏe cho học sinh.

- Phối hợp với trạm Y tế xã, phòng khám đa khoa Quang Thanh khám sức khỏe định kỳ cho học sinh.

- Có tủ thuốc sơ cứu ban đầu cho học sinh khi ốm đột xuất.

          - Kế hạch hoạt động y tế trường học sát đúng tình hình thực tế.

          - Công tác tổ chức đảm bảo theo yêu cầu quy định.

          - Làm tốt công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu cho học sinh.

          - Làm tốt công tác vệ sinh, nước uống, nước trong sinh hoạt.

          - Hoạt động y tế trường học có nề nếp.

7.2 Nhược điểm:

- Công tác y tế còn hạn chế về chuyên môn.

- Số lượng HS tham gia khám sức khỏe chưa đầy đủ.

          - Trang thiết bị y tế học đường chưa đầy đủ.

          - Chưa có cán bộ chuyên trách trong biên chế.

7.3. Đề xuất, kiến nghị:

-  Đẩy mạnh công tác tuyên truyền về bảo hiểm y tế thông qua các  kỳ họp phụ huynh, các buổi chào cờ đầu tuần để giáo viên và học sinh tham gia tốt công tác bảo hiểm.

    - Mua thêm trang thiết bị, cấp thêm các phương tiện y tế như:  Thuốc , cân, bộ đo chiều cao...

    - Có phòng y tế độc lập, tiêu chuẩn để tạo thuận lợi trong quá trình hoạt động.

                                                                                       

               Hiệu trưởng                                                        Cán bộ phụ trách y tế học đường

                                             

 

 

             Trịnh Văn Dương                                                               Ngô Thị Hiền

 

Ngày 22/12/2011
 
[ In trang ][ Xem & in ][ Gửi mail ][ Đầu trang ][ Trở lại ]
 
Ý kiến của bạn
Họ và tên *
Điện thoại Email :
Địa chỉ *
Nội dung *

 PHẦN MỀM TÁC NGHIỆP
Website Trường THCS Thái Sơn An Lão - Thành phố Hải Phòng

Trưởng ban Biên tập: Trịnh Văn Dương - Hiệu trưởng

Địa chỉ: Thôn Phủ niệm - Xã Thái Sơn - an Lão  - HP

Điện thoại: 0313879096 - Fax: ……………..